TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Cái tiếng Thái là gì?

"cái" trong tiếng Thái là ผู้หญิง (danh từ), หญิง (danh từ), ตัวเมีย (danh từ).

ผู้หญิง Danh từ

pûu-yǐngRTGS phu-ying giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái.

Xem đầy đủ từ "ผู้หญิง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หญิง Danh từ

yǐngRTGS ying giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nữ, cái.

Xem đầy đủ từ "หญิง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ตัวเมีย Danh từ

dtuua-miiaRTGS tua-mia giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nữ, cái.

Xem đầy đủ từ "ตัวเมีย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái tiếng Thái là gì?

"cái" trong tiếng Thái là ผู้หญิง (pûu-yǐng) (danh từ), หญิง (yǐng) (danh từ), ตัวเมีย (dtuua-miia) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.