TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Cách điệu tiếng Thái là gì?

"cách điệu" trong tiếng Thái là รูปแบบ (danh từ), สไตล์ (danh từ), ลีลา (danh từ).

รูปแบบ Danh từ

rûup-bɛ̀ɛpRTGS rup-baep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Xem đầy đủ từ "รูปแบบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สไตล์ Danh từ

sà-dtaiRTGS sa-tai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Xem đầy đủ từ "สไตล์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ลีลา Danh từ

lii-laaRTGS li-la giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Xem đầy đủ từ "ลีลา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách điệu tiếng Thái là gì?

"cách điệu" trong tiếng Thái là รูปแบบ (rûup-bɛ̀ɛp) (danh từ), สไตล์ (sà-dtai) (danh từ), ลีลา (lii-laa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.