Biên nhận tiếng Thái là gì?
"biên nhận" trong tiếng Thái là ใบเสร็จ (danh từ), ใบรับ (danh từ).
ใบเสร็จ Danh từ
bai-sètRTGS bai-set giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
ใบรับ Danh từ
bai-rápRTGS bai-rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên nhận tiếng Thái là gì?
"biên nhận" trong tiếng Thái là ใบเสร็จ (bai-sèt) (danh từ), ใบรับ (bai-ráp) (danh từ).