TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bao tử tiếng Thái là gì?

"bao tử" trong tiếng Thái là กระเพาะ (danh từ).

กระเพาะ Danh từ

grà-pɔ́RTGS kra-pho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dạ dày, bao tử.

Xem đầy đủ từ "กระเพาะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bao tử tiếng Thái là gì?

"bao tử" trong tiếng Thái là กระเพาะ (grà-pɔ́) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.