TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bữa ăn trưa tiếng Thái là gì?

"bữa ăn trưa" trong tiếng Thái là เพล (danh từ).

เพล Danh từ

peenRTGS phen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "เพล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa ăn trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bữa ăn trưa tiếng Thái là gì?

"bữa ăn trưa" trong tiếng Thái là เพล (peen) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.