Bữa ăn trưa tiếng Thái là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Thái là เพล (danh từ).
เพล Danh từ
peenRTGS phen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa ăn trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ข้าวกลางวันkâao-glaang-wanDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
- ข้าวเที่ยงkâao-tîiangDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
- มื้อกลางวันmʉ́ʉ-glaang-wanDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
- มื้อเที่ยงmʉ́ʉ-tîiangDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
- อาหารกลางวันaa-hǎan-glaang-wanDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
- อาหารเที่ยงaa-hǎan-tîiangDanh từ · Bữa trưa, bữa ăn trưa
Câu hỏi thường gặp
Bữa ăn trưa tiếng Thái là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Thái là เพล (peen) (danh từ).