Bột tiếng Thái là gì?
"bột" trong tiếng Thái là แป้ง (danh từ), ฝุ่น (danh từ), ผง (danh từ).
แป้ง Danh từ
bpɛ̂ɛngRTGS paeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, phấn.
ฝุ่น Danh từ
fùnRTGS fun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, bụi.
ผง Danh từ
pǒngRTGS phong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột.
Câu hỏi thường gặp
Bột tiếng Thái là gì?
"bột" trong tiếng Thái là แป้ง (bpɛ̂ɛng) (danh từ), ฝุ่น (fùn) (danh từ), ผง (pǒng) (danh từ).