Bến tàu tiếng Thái là gì?
"bến tàu" trong tiếng Thái là ท่า (danh từ).
ท่า Danh từ
tâaRTGS tha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bến tàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bến tàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bến tàu tiếng Thái là gì?
"bến tàu" trong tiếng Thái là ท่า (tâa) (danh từ).