Bầu tiếng Thái là gì?
"bầu" trong tiếng Thái là เลือกตั้ง (động từ).
เลือกตั้ง Động từ
lʉ̂ʉak-dtângRTGS lueak-tang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu, tuyển cử, bầu cử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bầu tiếng Thái là gì?
"bầu" trong tiếng Thái là เลือกตั้ง (lʉ̂ʉak-dtâng) (động từ).