Bơi tiếng Thái là gì?
"bơi" trong tiếng Thái là ว่ายน้ำ (động từ), ว่าย (động từ).
ว่ายน้ำ Động từ
wâai-náamRTGS wai-nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi, tắm.
- ฉันจะว่ายน้ำ Tôi sẽ bơi.
ว่าย Động từ
wâaiRTGS wai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi, tắm.
- ฉันกำลังว่ายในมหาสมุทร Tôi đang bơi trong đại dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơi tiếng Thái là gì?
"bơi" trong tiếng Thái là ว่ายน้ำ (wâai-náam) (động từ), ว่าย (wâai) (động từ).