Bùn tiếng Thái là gì?
"bùn" trong tiếng Thái là เลน (danh từ), โคลน (danh từ).
เลน Danh từ
leenRTGS len giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn, sình.
โคลน Danh từ
kloonRTGS khlon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn.
Câu hỏi thường gặp
Bùn tiếng Thái là gì?
"bùn" trong tiếng Thái là เลน (leen) (danh từ), โคลน (kloon) (danh từ).