Bình điện tiếng Thái là gì?
"bình điện" trong tiếng Thái là แบตเตอรี่ (danh từ).
แบตเตอรี่ Danh từ
bɛ̀t-dtəə-rîiRTGS baet-toe-ri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pin, bình điện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình điện tiếng Thái là gì?
"bình điện" trong tiếng Thái là แบตเตอรี่ (bɛ̀t-dtəə-rîi) (danh từ).