Béo tiếng Thái là gì?
"béo" trong tiếng Thái là อ้วน (tính từ), หยิก (động từ).
อ้วน Tính từ
ûuanRTGS uan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mập, béo, béo phì.
- ฉันอ้วนมาก Tôi quá béo
หยิก Động từ
yìkRTGS yik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Véo, béo, nhéo.
Câu hỏi thường gặp
Béo tiếng Thái là gì?
"béo" trong tiếng Thái là อ้วน (ûuan) (tính từ), หยิก (yìk) (động từ).