หยิก
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yìkRTGS yik
/jik̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺยิกyìkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหยิก, ความหยิก (thêm การ/ความ phía trước)
หยิก nghĩa là véo, béo.
Nghĩa của หยิก
Động từ
- Véo, béo, nhéo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pinch.
- Tính từ curly.
Câu hỏi thường gặp
หยิก nghĩa là gì?
หยิก (động từ) nghĩa là véo, béo.
หยิก đọc thế nào?
หยิก đọc là yìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS yik; 1 âm tiết: yìk (thanh thấp).