Đi vòng tiếng Thái là gì?
"đi vòng" trong tiếng Thái là อ้อม (động từ), วน (động từ).
อ้อม Động từ
ɔ̂ɔmRTGS om giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng, đi vòng; ôm vòng.
วน Động từ
wonRTGS won giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vòng, quay vòng, lượn vòng.
Câu hỏi thường gặp
Đi vòng tiếng Thái là gì?
"đi vòng" trong tiếng Thái là อ้อม (ɔ̂ɔm) (động từ), วน (won) (động từ).