Điều hoà nhiệt độ tiếng Thái là gì?
"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Thái là แอร์ (danh từ), เครื่องปรับอากาศ (danh từ).
แอร์ Danh từ
ɛɛRTGS ae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
เครื่องปรับอากาศ Danh từ
krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàatRTGS khrueang-prap-a-kat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Xem đầy đủ từ "เครื่องปรับอากาศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Điều hoà nhiệt độ tiếng Thái là gì?
"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Thái là แอร์ (ɛɛ) (danh từ), เครื่องปรับอากาศ (krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàat) (danh từ).