TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điều hoà nhiệt độ tiếng Thái là gì?

"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Thái là แอร์ (danh từ), เครื่องปรับอากาศ (danh từ).

แอร์ Danh từ

ɛɛRTGS ae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Xem đầy đủ từ "แอร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เครื่องปรับอากาศ Danh từ

krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàatRTGS khrueang-prap-a-kat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Xem đầy đủ từ "เครื่องปรับอากาศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều hoà nhiệt độ tiếng Thái là gì?

"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Thái là แอร์ (ɛɛ) (danh từ), เครื่องปรับอากาศ (krʉ̂ʉang-bpràp-aa-gàat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.