TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điếu thuốc lá tiếng Thái là gì?

"điếu thuốc lá" trong tiếng Thái là บุหรี่ (danh từ), ยาสูบ (danh từ).

บุหรี่ Danh từ

bù-rìiRTGS bu-ri giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điếu thuốc lá, thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "บุหรี่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ยาสูบ Danh từ

yaa-sùupRTGS ya-sup giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điếu thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "ยาสูบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điếu thuốc lá tiếng Thái là gì?

"điếu thuốc lá" trong tiếng Thái là บุหรี่ (bù-rìi) (danh từ), ยาสูบ (yaa-sùup) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.