TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Điên rồ tiếng Thái là gì?

"điên rồ" trong tiếng Thái là บ้า (tính từ), คลั่ง (tính từ).

บ้า Tính từ

bâaRTGS ba giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điên rồ.

Xem đầy đủ từ "บ้า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คลั่ง Tính từ

klângRTGS khlang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất kiểm soát, điên rồ.

Xem đầy đủ từ "คลั่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Điên rồ tiếng Thái là gì?

"điên rồ" trong tiếng Thái là บ้า (bâa) (tính từ), คลั่ง (klâng) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.