TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đức tiếng Thái là gì?

"đức" trong tiếng Thái là คุณธรรม (danh từ), เยอรมนี (danh từ riêng).

คุณธรรม Danh từ

kun-ná-tamRTGS khun-na-tham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đức.

Xem đầy đủ từ "คุณธรรม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เยอรมนี Danh từ riêng

yəə-rá-má-niiRTGS yoe-ra-ma-ni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đức.

Xem đầy đủ từ "เยอรมนี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đức tiếng Thái là gì?

"đức" trong tiếng Thái là คุณธรรม (kun-ná-tam) (danh từ), เยอรมนี (yəə-rá-má-nii) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.