Đồ đạc tiếng Thái là gì?
"đồ đạc" trong tiếng Thái là เฟอร์นิเจอร์ (danh từ), เครื่องเรือน (danh từ).
เฟอร์นิเจอร์ Danh từ
fəə-ní-jə̂əRTGS foe-ni-choe giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ đạc.
Xem đầy đủ từ "เฟอร์นิเจอร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
เครื่องเรือน Danh từ
krʉ̂ʉang-rʉʉanRTGS khrueang-ruean giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ đạc.
Xem đầy đủ từ "เครื่องเรือน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Đồ đạc tiếng Thái là gì?
"đồ đạc" trong tiếng Thái là เฟอร์นิเจอร์ (fəə-ní-jə̂ə) (danh từ), เครื่องเรือน (krʉ̂ʉang-rʉʉan) (danh từ).