TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đồ đạc tiếng Thái là gì?

"đồ đạc" trong tiếng Thái là เฟอร์นิเจอร์ (danh từ), เครื่องเรือน (danh từ).

เฟอร์นิเจอร์ Danh từ

fəə-ní-jə̂əRTGS foe-ni-choe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ đạc.

Xem đầy đủ từ "เฟอร์นิเจอร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เครื่องเรือน Danh từ

krʉ̂ʉang-rʉʉanRTGS khrueang-ruean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ đạc.

Xem đầy đủ từ "เครื่องเรือน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ đạc tiếng Thái là gì?

"đồ đạc" trong tiếng Thái là เฟอร์นิเจอร์ (fəə-ní-jə̂ə) (danh từ), เครื่องเรือน (krʉ̂ʉang-rʉʉan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.