TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đồ ăn tiếng Thái là gì?

"đồ ăn" trong tiếng Thái là อาหาร (danh từ), ของกิน (danh từ).

อาหาร Danh từ

aa-hǎanRTGS a-han giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ ăn, thực phẩm.

  • เราให้อาหารพวกเขา Chúng tôi cho họ đồ ăn.
  • ฉันชอบอาหารจีน Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.

Xem đầy đủ từ "อาหาร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ของกิน Danh từ

kɔ̌ɔng-ginRTGS khong-kin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "ของกิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ ăn tiếng Thái là gì?

"đồ ăn" trong tiếng Thái là อาหาร (aa-hǎan) (danh từ), ของกิน (kɔ̌ɔng-gin) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.