Đệ tử tiếng Thái là gì?
"đệ tử" trong tiếng Thái là ศิษย์ (danh từ), สาวก (danh từ).
ศิษย์ Danh từ
sìtRTGS sit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học trò, đệ tử.
สาวก Danh từ
sǎa-wókRTGS sa-wok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử, môn đồ; người theo, người hâm mộ.
Câu hỏi thường gặp
Đệ tử tiếng Thái là gì?
"đệ tử" trong tiếng Thái là ศิษย์ (sìt) (danh từ), สาวก (sǎa-wók) (danh từ).