TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đập tiếng Thái là gì?

"đập" trong tiếng Thái là ตี (động từ), เขื่อน (danh từ), เคาะ (động từ).

ตี Động từ

dtiiRTGS ti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đập.

Xem đầy đủ từ "ตี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เขื่อน Danh từ

kʉ̀ʉanRTGS khuean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đập.

Xem đầy đủ từ "เขื่อน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เคาะ Động từ

kɔ́RTGS kho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đập.

Xem đầy đủ từ "เคาะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đập tiếng Thái là gì?

"đập" trong tiếng Thái là ตี (dtii) (động từ), เขื่อน (kʉ̀ʉan) (danh từ), เคาะ (kɔ́) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.