TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đăng kí tiếng Thái là gì?

"đăng kí" trong tiếng Thái là จดทะเบียน (động từ), ลงทะเบียน (động từ).

จดทะเบียน Động từ

jòt-tá-biianRTGS chot-tha-bian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng ký, đăng kí, ghi tên, ghi danh.

Xem đầy đủ từ "จดทะเบียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ลงทะเบียน Động từ

long-tá-biianRTGS long-tha-bian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng ký, đăng kí, ghi tên, ghi danh.

Xem đầy đủ từ "ลงทะเบียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đăng kí tiếng Thái là gì?

"đăng kí" trong tiếng Thái là จดทะเบียน (jòt-tá-biian) (động từ), ลงทะเบียน (long-tá-biian) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.