Ăng-ten tiếng Thái là gì?
"ăng-ten" trong tiếng Thái là สายอากาศ (danh từ).
สายอากาศ Danh từ
sǎai-aa-gàatRTGS sai-a-kat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăng-ten, ăngten, ăng ten, dây trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăng-ten" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăng-ten tiếng Thái là gì?
"ăng-ten" trong tiếng Thái là สายอากาศ (sǎai-aa-gàat) (danh từ).