ไอยคุปต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไอยคุปต์ nghĩa là ai cập.
Nghĩa của ไอยคุปต์
Danh từ riêng
cũ- Ai Cập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Egypt (especially the ancient one) (an ancient civilization and former kingdom in North Africa and Western Asia)
Câu hỏi thường gặp
ไอยคุปต์ nghĩa là gì?
ไอยคุปต์ (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.
ไอยคุปต์ đọc thế nào?
ไอยคุปต์ đọc là ai-yá-kúp (phiên âm có dấu thanh), RTGS ai-ya-khup; 3 âm tiết: ai (thanh trung), yá (thanh cao), kúp (thanh cao).