ไอซ์แลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไอซ์แลนด์ nghĩa là ai-xơ-len, băng đảo.
Nghĩa của ไอซ์แลนด์
Danh từ riêng
- Ai-xơ-len, Băng Đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Iceland (an island and country in the North Atlantic Ocean in Europe)
Câu hỏi thường gặp
ไอซ์แลนด์ nghĩa là gì?
ไอซ์แลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là ai-xơ-len, băng đảo.
ไอซ์แลนด์ đọc thế nào?
ไอซ์แลนด์ đọc là áis-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ais-laen; 2 âm tiết: áis (thanh cao), lɛɛn (thanh trung).