ไส้ติ่งอักเสบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไส้ติ่งอักเสบ nghĩa là viêm ruột thừa.
Nghĩa của ไส้ติ่งอักเสบ
Danh từ
- Viêm ruột thừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appendicitis
Câu hỏi thường gặp
ไส้ติ่งอักเสบ nghĩa là gì?
ไส้ติ่งอักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm ruột thừa.
ไส้ติ่งอักเสบ đọc thế nào?
ไส้ติ่งอักเสบ đọc là sâi-dtìng-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-ting-ak-sep; 4 âm tiết: sâi (thanh xuống), dtìng (thanh thấp), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).