ไว้วางใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไว้วางใจ nghĩa là tin tưởng, tín nhiệm.
Nghĩa của ไว้วางใจ
Động từ
- Tin tưởng, tín nhiệm. (biên soạn)
Câu ví dụ với ไว้วางใจ
- ทอมไว้วางใจแมรี่ Tom tin tưởng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have faith and trust (in); to confide (in); to give a vote of confidence (to)
Câu hỏi thường gặp
ไว้วางใจ nghĩa là gì?
ไว้วางใจ (động từ) nghĩa là tin tưởng, tín nhiệm.
ไว้วางใจ đọc thế nào?
ไว้วางใจ đọc là wái-waang-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai-wang-chai; 3 âm tiết: wái (thanh cao), waang (thanh trung), jai (thanh trung).