TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไว้วางใจ

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wái-waang-jaiRTGS wai-wang-chai /waj˦˥.waːŋ˧.t͡ɕaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไว้wáithanh caophụ âm thấpวางwaangthanh trungphụ âm thấpไจjaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การไว้วางใจ, ความไว้วางใจ (thêm การ/ความ phía trước)

ไว้วางใจ nghĩa là tin tưởng, tín nhiệm.

Nghĩa của ไว้วางใจ

Động từ

  1. Tin tưởng, tín nhiệm. (biên soạn)

Câu ví dụ với ไว้วางใจ

  • ทอมไว้วางใจแมรี่ Tom tin tưởng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692150

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have faith and trust (in); to confide (in); to give a vote of confidence (to)

Câu hỏi thường gặp

ไว้วางใจ nghĩa là gì?

ไว้วางใจ (động từ) nghĩa là tin tưởng, tín nhiệm.

ไว้วางใจ đọc thế nào?

ไว้วางใจ đọc là wái-waang-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai-wang-chai; 3 âm tiết: wái (thanh cao), waang (thanh trung), jai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.