ไซ่ง่อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไซ่ง่อน nghĩa là sài gòn.
Nghĩa của ไซ่ง่อน
Danh từ riêng
thân mật- Sài Gòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Saigon (the former name of Ho Chi Minh City, the largest city in Vietnam; the former capital of South Vietnam)
Câu hỏi thường gặp
ไซ่ง่อน nghĩa là gì?
ไซ่ง่อน (danh từ riêng) nghĩa là sài gòn.
ไซ่ง่อน đọc thế nào?
ไซ่ง่อน đọc là sâi-ngɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-ngon; 2 âm tiết: sâi (thanh xuống), ngɔ̂n (thanh xuống).