ไซเบอร์เนติกส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไซเบอร์เนติกส์ nghĩa là điều khiển học.
Nghĩa của ไซเบอร์เนติกส์
Danh từ
- Điều khiển học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cybernetics.
Câu hỏi thường gặp
ไซเบอร์เนติกส์ nghĩa là gì?
ไซเบอร์เนติกส์ (danh từ) nghĩa là điều khiển học.
ไซเบอร์เนติกส์ đọc thế nào?
ไซเบอร์เนติกส์ đọc là sai-bə̂ə-nee-dtìks (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-boe-ne-tiks; 4 âm tiết: sai (thanh trung), bə̂ə (thanh xuống), nee (thanh trung), dtìks (thanh thấp).