ไซปรัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไซปรัส nghĩa là síp.
Nghĩa của ไซปรัส
Danh từ riêng
- Síp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Cyprus (an island and country in the Mediterranean Sea, normally considered politically part of Europe but geographically part of West Asia)
Câu hỏi thường gặp
ไซปรัส nghĩa là gì?
ไซปรัส (danh từ riêng) nghĩa là síp.
ไซปรัส đọc thế nào?
ไซปรัส đọc là sai-bprás (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-pras; 2 âm tiết: sai (thanh trung), bprás (thanh cao).