ไซบีเรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไซบีเรีย nghĩa là tây bá lợi á.
Nghĩa của ไซบีเรีย
Danh từ riêng
- Tây Bá Lợi Á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Siberia (the region of Russia in Asia)
Câu hỏi thường gặp
ไซบีเรีย nghĩa là gì?
ไซบีเรีย (danh từ riêng) nghĩa là tây bá lợi á.
ไซบีเรีย đọc thế nào?
ไซบีเรีย đọc là sai-bii-riia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-bi-ria; 3 âm tiết: sai (thanh trung), bii (thanh trung), riia (thanh trung).