ไซบอร์ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไซบอร์ก nghĩa là người máy.
Nghĩa của ไซบอร์ก
Danh từ
- Người máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyborg.
Câu hỏi thường gặp
ไซบอร์ก nghĩa là gì?
ไซบอร์ก (danh từ) nghĩa là người máy.
ไซบอร์ก đọc thế nào?
ไซบอร์ก đọc là sai-bɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-bok; 2 âm tiết: sai (thanh trung), bɔ̀ɔk (thanh thấp).