ไคโร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไคโร nghĩa là cai-rô, kê.
Nghĩa của ไคโร
Danh từ riêng
- Cai-rô, kê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Cairo (the capital city of Egypt); Cairo (a governorate of Egypt)
Câu hỏi thường gặp
ไคโร nghĩa là gì?
ไคโร (danh từ riêng) nghĩa là cai-rô, kê.
ไคโร đọc thế nào?
ไคโร đọc là kai-roo (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-ro; 2 âm tiết: kai (thanh trung), roo (thanh trung).