ไข่ขาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไข่ขาว nghĩa là lòng trắng.
Nghĩa của ไข่ขาว
Danh từ
- Lòng trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ egg white.
Câu hỏi thường gặp
ไข่ขาว nghĩa là gì?
ไข่ขาว (danh từ) nghĩa là lòng trắng.
ไข่ขาว đọc thế nào?
ไข่ขาว đọc là kài-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-khao; 2 âm tiết: kài (thanh thấp), kǎao (thanh lên).