ใยแมงมุม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใยแมงมุม nghĩa là mạng nhện.
Nghĩa của ใยแมงมุม
Danh từ
- Mạng nhện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiderweb
Câu hỏi thường gặp
ใยแมงมุม nghĩa là gì?
ใยแมงมุม (danh từ) nghĩa là mạng nhện.
ใยแมงมุม đọc thế nào?
ใยแมงมุม đọc là yai-mɛɛng-mum (phiên âm có dấu thanh), RTGS yai-maeng-mum; 3 âm tiết: yai (thanh trung), mɛɛng (thanh trung), mum (thanh trung).