ใด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใด nghĩa là nào, bất kỳ.
Nghĩa của ใด
Đại từ
- Nào, bất kỳ (ใด ๆ: bất cứ… nào). (biên soạn)
Câu ví dụ với ใด
- ทำในสิ่งใดก็ได้ที่คุณชอบ Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ any; which
Câu hỏi thường gặp
ใด nghĩa là gì?
ใด (đại từ) nghĩa là nào, bất kỳ.
ใด đọc thế nào?
ใด đọc là dai (phiên âm có dấu thanh), RTGS dai; 1 âm tiết: dai (thanh trung).