TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โอไฮโอ

tên riêng
oo-hai-ôoRTGS o-hai-o /ʔoː˧.haj˧.ʔoː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โอoothanh trungphụ âm trungไฮhaithanh trungphụ âm thấpโอ้ôothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โอไฮโอ nghĩa là ohio, sông ohio.

Nghĩa của โอไฮโอ

Danh từ riêng

  1. Ohio.
  2. Sông Ohio.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ohio (a state of the United States); Ohio (a river in the United States, flowing 981 miles from the confluence of the Allegheny and Monongahela at Pittsburgh, Pennsylvania through Ohio, West Virginia, Kentucky, Indiana and Illinois along state borders and emptying into the Mississippi at Cairo, Illinois)

Câu hỏi thường gặp

โอไฮโอ nghĩa là gì?

โอไฮโอ (danh từ riêng) nghĩa là ohio, sông ohio.

โอไฮโอ đọc thế nào?

โอไฮโอ đọc là oo-hai-ôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-hai-o; 3 âm tiết: oo (thanh trung), hai (thanh trung), ôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.