โอเชียเนีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โอเชียเนีย nghĩa là châu đại dương, châu úc.
Nghĩa của โอเชียเนีย
Danh từ riêng
- Châu Đại Dương, Châu Úc, Úc Châu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Oceania (a continental region composed of the islands of the central and southern Pacific Ocean, principally divided into Melanesia, Micronesia, and Polynesia.)
Câu hỏi thường gặp
โอเชียเนีย nghĩa là gì?
โอเชียเนีย (danh từ riêng) nghĩa là châu đại dương, châu úc.
โอเชียเนีย đọc thế nào?
โอเชียเนีย đọc là oo-chiia-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-chia-nia; 3 âm tiết: oo (thanh trung), chiia (thanh trung), niia (thanh trung).