โอมาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โอมาน nghĩa là ô-man.
Nghĩa của โอมาน
Danh từ riêng
- Ô-man.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Oman (a country in West Asia in the Middle East)
Câu hỏi thường gặp
โอมาน nghĩa là gì?
โอมาน (danh từ riêng) nghĩa là ô-man.
โอมาน đọc thế nào?
โอมาน đọc là oo-maan (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-man; 2 âm tiết: oo (thanh trung), maan (thanh trung).