โสร่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โสร่ง nghĩa là xà rông.
Nghĩa của โสร่ง
Danh từ
- Xà rông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarong
Câu hỏi thường gặp
โสร่ง nghĩa là gì?
โสร่ง (danh từ) nghĩa là xà rông.
โสร่ง đọc thế nào?
โสร่ง đọc là sà-ròong (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-rong; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), ròong (thanh thấp).