โวลต์มิเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โวลต์มิเตอร์ nghĩa là điện áp kế, vôn kế.
Nghĩa của โวลต์มิเตอร์
Danh từ
- Điện áp kế, vôn kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voltmeter
Câu hỏi thường gặp
โวลต์มิเตอร์ nghĩa là gì?
โวลต์มิเตอร์ (danh từ) nghĩa là điện áp kế, vôn kế.
โวลต์มิเตอร์ đọc thế nào?
โวลต์มิเตอร์ đọc là wóon-mí-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS won-mi-toe; 3 âm tiết: wóon (thanh cao), mí (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).