โยโกฮามะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โยโกฮามะ nghĩa là i-ô-cô-ha-ma, hoành tân.
Nghĩa của โยโกฮามะ
Danh từ riêng
- I-ô-cô-ha-ma, Hoành Tân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Yokohama (the capital city of Kanagawa Prefecture, Japan)
Câu hỏi thường gặp
โยโกฮามะ nghĩa là gì?
โยโกฮามะ (danh từ riêng) nghĩa là i-ô-cô-ha-ma, hoành tân.
โยโกฮามะ đọc thế nào?
โยโกฮามะ đọc là yoo-goo-haa-má (phiên âm có dấu thanh), RTGS yo-ko-ha-ma; 4 âm tiết: yoo (thanh trung), goo (thanh trung), haa (thanh trung), má (thanh cao).