โบลิเวีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โบลิเวีย nghĩa là bô-li-vi-a.
Nghĩa của โบลิเวีย
Danh từ riêng
- Bô-li-vi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bolivia (a country in South America)
Câu hỏi thường gặp
โบลิเวีย nghĩa là gì?
โบลิเวีย (danh từ riêng) nghĩa là bô-li-vi-a.
โบลิเวีย đọc thế nào?
โบลิเวีย đọc là boo-lí-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS bo-li-wia; 3 âm tiết: boo (thanh trung), lí (thanh cao), wiia (thanh trung).