โบรอน
boo-rɔ̂nRTGS bo-ron
/boː˧.rɔn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
โบboothanh trungphụ âm trungร็่อนrɔ̂nthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โบรอน nghĩa là bo.
Nghĩa của โบรอน
Danh từ
- Bo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boron.
Câu hỏi thường gặp
โบรอน nghĩa là gì?
โบรอน (danh từ) nghĩa là bo.
โบรอน đọc thế nào?
โบรอน đọc là boo-rɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS bo-ron; 2 âm tiết: boo (thanh trung), rɔ̂n (thanh xuống).