โบรมีน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โบรมีน nghĩa là brom.
Nghĩa của โบรมีน
Danh từ
- Brom.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bromine.
Câu hỏi thường gặp
โบรมีน nghĩa là gì?
โบรมีน (danh từ) nghĩa là brom.
โบรมีน đọc thế nào?
โบรมีน đọc là broo-miin (phiên âm có dấu thanh), RTGS bro-min; 2 âm tiết: broo (thanh trung), miin (thanh trung).