โซเวียต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โซเวียต nghĩa là xô viết, xô-viết.
Nghĩa của โซเวียต
Tính từ
- Xô viết, xô-viết.
Danh từ riêng
- Xô viết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Soviet
- Danh từ riêng Soviet
Câu hỏi thường gặp
โซเวียต nghĩa là gì?
โซเวียต (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là xô viết, xô-viết.
โซเวียต đọc thế nào?
โซเวียต đọc là soo-wîiat (phiên âm có dấu thanh), RTGS so-wiat; 2 âm tiết: soo (thanh trung), wîiat (thanh xuống).