TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โฆษณาชวนเชื่อ

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kôot-sà-naa-chuuan-chʉ̂ʉaRTGS khot-sa-na-chuan-chuea /kʰoːt̚˥˩.sa˨˩.naː˧.t͡ɕʰua̯n˧.t͡ɕʰɯa̯˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โคดkôotthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoนาnaathanh trungphụ âm thấpชวนchuuanthanh trungphụ âm thấpเชื่อchʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โฆษณาชวนเชื่อ nghĩa là tuyên truyền.

Nghĩa của โฆษณาชวนเชื่อ

Danh từ

  1. Tuyên truyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ propaganda.
  • Động từ to propagandise.

Câu hỏi thường gặp

โฆษณาชวนเชื่อ nghĩa là gì?

โฆษณาชวนเชื่อ (danh từ) nghĩa là tuyên truyền.

โฆษณาชวนเชื่อ đọc thế nào?

โฆษณาชวนเชื่อ đọc là kôot-sà-naa-chuuan-chʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khot-sa-na-chuan-chuea; 5 âm tiết: kôot (thanh xuống), sà (thanh thấp), naa (thanh trung), chuuan (thanh trung), chʉ̂ʉa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.