โคไซน์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โคไซน์ nghĩa là côsin.
Nghĩa của โคไซน์
Danh từ
- Côsin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosine
Câu hỏi thường gặp
โคไซน์ nghĩa là gì?
โคไซน์ (danh từ) nghĩa là côsin.
โคไซน์ đọc thế nào?
โคไซน์ đọc là koo-saai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-sai; 2 âm tiết: koo (thanh trung), saai (thanh trung).