TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โคโลราโด

tên riêng
koo-loo-raa-dôoRTGS kho-lo-ra-do /kʰoː˧.loː˧.raː˧.doː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โคkoothanh trungphụ âm thấpโลloothanh trungphụ âm thấpราraathanh trungphụ âm thấpโด้dôothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โคโลราโด nghĩa là cô-lô-ra-đô.

Nghĩa của โคโลราโด

Danh từ riêng

  1. Cô-lô-ra-đô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Coloradan
  • Danh từ Coloradan
  • Danh từ riêng Colorado (a state in the western United States, the 38th state); Colorado, Colorado River (a major river of western North America, running from the Rocky Mountains in the United States to the Gulf of California in Mexico)

Câu hỏi thường gặp

โคโลราโด nghĩa là gì?

โคโลราโด (danh từ riêng) nghĩa là cô-lô-ra-đô.

โคโลราโด đọc thế nào?

โคโลราโด đọc là koo-loo-raa-dôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-lo-ra-do; 4 âm tiết: koo (thanh trung), loo (thanh trung), raa (thanh trung), dôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.